[TỪ VỰNG] Chủ Đề Môi Trường

Ngày đăng: 22 - 12 - 2020 Lượt xem: 18 lượt

Từ vựng tiếng Anh chủ đề môi trường

Chủ đề môi trường là chủ đề đang được nhiều người quan tâm. Vì vậy bạn cũng nên bổ sung cho mình từ vựng tiếng Anh chủ đề môi trường để tự tin hơn khi giao tiếp nhé! Bài viết sau đây sẽ giúp bạn làm chuyện đó. Hãy cùng theo dõi nhé!

 

từ vựng tiếng Anh chủ đề môi trường

Danh từ

  1. sea level /siː ˈlɛvl/ mực nước biển
  2. oil spill /ɔɪl spɪl/ sự cố tràn dầu
  3. natural resources /ˈnæʧrəl rɪˈsɔːsɪz/ tài nguyên thiên nhiên
  4. earthquake /ˈɜːθkweɪk/ cơn động đất
  5. erosion /ɪˈrəʊʒən/ sự xói mòn
  6. industrial waste /ɪnˈdʌstrɪəl weɪst/ chất thải công nghiệp
  7. environmentalist /ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪst/ nhà môi trường học
  8. acid rain /ˈæsɪd reɪn/ mưa a xít
  9. famine /ˈfæmɪn/ nạn đói
  10. climate change /ˈklaɪmət ʧeɪnʤ/ hiện tượng biến đổi khí hậu
  11. ecosystem /ˈiːkəʊˌsɪstəm/ hệ sinh thái
  12. ecology /ɪˈkɒləʤi/ sinh thái học
  13. biodiversity /ˌbaɪoʊdəˈvərsət̮i/ sự đa dạng sinh học
  14. catastrophe /kəˈtæstrəfi/ thảm họa
  15. environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ môi trường
  16. exhaust /ɪgˈzɔːst/ khí thải

 

từ vựng tiếng Anh chủ đề môi trường - khí thải

 

  1. ozone layer /ˈəʊzəʊn ˈleɪə/ tầng ô-zôn
  2. creature /ˈkriːʧə/ sinh vật
  3. destruction /dɪsˈtrʌkʃən/ sự phá hủy
  4. fertilizer /ˈfɜːtɪlaɪzə/ phân bón
  5. desertification /dɪˌzɜːtɪfɪˈkeɪʃən/ quá trình sa mạc hóa
  6. bemission /ɪˈmɪʃən/ sự bốc ra
  7. global warming /ˈgləʊbəl ˈwɔːmɪŋ/ hiện tượng ấm lên toàn cầu
  8. soil /sɔɪl/ đất
  9. fossil fuel /ˈfɒsl fjʊəl/ nhiên liệu hóa thạch
  10. dust /dʌst/ bụi bẩn
  11. solar power /ˈsəʊlə ˈpaʊə/ năng lượng mặt trời
  12. climate /ˈklaɪmət/ khí hậu
  13. preservation /ˌprɛzəːˈveɪʃən/ sự bảo tồn
  14. rainforest /ˈreɪnˌfɒrɪst/ rừng nhiệt đới
  15. sewage /ˈsjuːɪʤ/ nước thải
  16. urbanization /ˌərbənəˈzeɪʃn/ quá trình đô thị hóa
  17. carbon footprint /ˈkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ dấu chân các-bon
  18. atmosphere /ˈætməsfɪə/ khí quyển
  19. disposal /dɪsˈpəʊzəl/ sự vứt bỏ
  20. solar panel /ˈsəʊlə ˈpænl/ pin mặt trời
từ vựng tiếng Anh chủ đề môi trường - pin mặt trời

 

  1. greenhouse effect /ˈgriːnhaʊs ɪˈfɛkt/ hiệu ứng nhà kính
  2. pesticide /ˈpɛstɪsaɪd/ thuốc trừ sâu
  3. deforestation /dɪˌfɒrɪˈsteɪʃ(ə)n/ sự phá rừng
  4. pollution /pəˈluːʃən/ sự ô nhiễm
  5. endangered species /ɪnˈdeɪnʤəd ˈspiːʃiːz/ các loài
  6. alternative energy /ɔːlˈtɜːnətɪv ˈɛnəʤi/ năng lượng thay thế

Xem thêm: Cách viết mẫu đơn xin nghỉ phép bằng tiếng Anh ngắn gọn

Tính từ

  1. reusable /riːˈjuːzəbl/ có thể tái sử dụng
  2. environment friendly /ɪnˈvaɪrənmənt ˈfrɛndli/ thân thiện với môi trường
  3. sustainable /səˈsteɪnəbəl/ bền vững
  4. hazardous /ˈhæzərdəs/ nguy hiểm
  5. organic /ɔrˈgænɪk/ hữu cơ
  6. biodegradable /ˌbaɪəʊdɪˈgreɪdəb(ə)l/ có thể phân hủy
  7. harmful /ˈhɑːmfʊl/ gây hại
  8. polluted /pəˈluːtɪd/ bị ô nhiễm
  9. renewable /rɪˈnjuːəbl/ có thể phục hồi
  10. toxic /ˈtɒksɪk/ độc hại
  11. man-made /mən-meɪd/ nhân tạo

Động từ

  1. protect /prəˈtɛkt/ bảo vệ
  2. purify /ˈpjʊərɪfaɪ/ thanh lọc
  3. recycle /ˌriːˈsaɪkl/ tái chế
  4. pollute /pəˈluːt/ làm ô nhiễm
  5. clean /klin/ dọn dẹp
  6. reuse /riːˈjuːz/ tái sử dụng
  7. conserve /kənˈsɜrv/ bảo tồn
  8. dump /dʌmp/ vứt bỏ
  9. dry up /draɪ ʌp/ khô cạn
  10. destroy /dɪsˈtrɔɪ/ phá hủy
từ vựng tiếng Anh chủ đề môi trường - rừng

 

  1. disappear /ˌdɪsəˈpɪə/ biến mất
  2. leak /liːk/ rò rỉ
  3. threaten /ˈθrɛtn/ đe dọa
  4. contaminate /kənˈtæmɪneɪt/ làm bẩn
  5. die out /daɪ aʊt/ chết dần
  6. erode /ɪˈrəʊd/ xói mòn
  7. emit /ɪˈmɪt/ bốc ra

Vậy là bạn đã được tìm hiểu thêm về các từ vựng tiếng Anh chủ đề môi trường. Hãy ôn tập thật tốt để luôn tự tin khi giao tiếp bạn nhé! Chúc bạn thành công.

Bài viết liên quan

Trợ giảng tiếng Anh: Điều kiện để làm Teaching Assistant tại trung tâm IELTS

Trợ giảng tiếng Anh: Điều kiện để làm Teaching Assistant tại trung tâm IELTS

24 - 02 - 2021

Tiếng Anh ngày nay là một ngôn ngữ rất phổ biến và không thể thiếu. Sở hữu trình độ...

Thi IELTS nên học Anh – Anh hay Anh – Mỹ

Thi IELTS nên học Anh – Anh hay Anh – Mỹ

23 - 02 - 2021

Trong tiếng Anh, thông thường có hai cách sử dụng ngôn ngữ là Anh – Anh và Anh –...

Top 25 câu slogan hay về học tập bằng tiếng anh

Top 25 câu slogan hay về học tập bằng tiếng anh

20 - 02 - 2021

Nếu bạn đang bế tắc trong việc học tiếng Anh? Bạn mệt mỏi và không thể tập trung vào...

Tại sao tiếng Anh là ngôn ngữ quốc tế? Top 9 lý do ít ai biết

Tại sao tiếng Anh là ngôn ngữ quốc tế? Top 9 lý do ít ai biết

20 - 02 - 2021

Ngày nay, tiếng Anh được sử dụng như là một ngôn ngữ chính thức của ít nhất gần 60 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế...

Tổng hợp mẫu những câu tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm

Tổng hợp mẫu những câu tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm

19 - 02 - 2021

Tiếng Anh là cầu nối giúp người với người ở những đất nước khác nhau có thể giao thông...

TOP 10 ứng dụng, phần mềm học tiếng Anh trên iphone [2021]

TOP 10 ứng dụng, phần mềm học tiếng Anh trên iphone [2021]

18 - 02 - 2021

Bên cạnh việc học tiếng Anh qua phim ảnh, âm nhạc, học tiếng Anh qua ứng dụng ngày càng...